Lịch môn học bắt buộc chuyên ngành Song ngữ Hán-Anh năm thứ hai

 

Học kỳ

Tên môn học

Số giờ học
mỗi tuần

Học phần

Số giờ học phải chọn

 

Hai học kỳ
Hai học kỳ

 

Tổng hợp Hán ngữ trung cấp

6

6

 

16

 

Nghe nói Hán ngữ trung cấp

4

4

Tổng hợp Anh ngữ trung cấp

2

2

Nghe Anh ngữ trung cấp

2

2

Nói Anh ngữ trung cấp

2

2

Mỗi tuần học 22 tiết = 16 tiết môn bắt buộc + 6 tiết môn tự chọn ( Xem bảng môn tự chọn)

 

Lịch môn học bắt buộc chuyên ngành Song ngữ Hán-Nhật năm thứ hai

 

Học kỳ

Tên môn học

Số giờ học
mỗi tuần

Học phần

Số giờ học phải chọn

 

Hai học kỳ

Tổng hợp Hán ngữ trung cấp

6

6

 

14

Nghe nói Hán ngữ trung cấp

4

4

Tổng hợp Nhật ngữ sơ cấp

4

4

 

Mỗi tuần học 22 tiết = 14 tiết môn bắt buộc + 8 tiết môn lựa chọn ( Xem bảng môn tự chọn )

Bảng môn học tự chọn năm thứ hai

 

Học kỳ

Tên môn học

Số giờ học mỗi tuần

Học phần

Số giờ học phải chọn

 

Học kỳ 1

Ngữ âm Hán ngữ hiện đại
( Định chọn chuyên ngành Sư phạm)

2

2

 

Sinh viên không học
song ngữ 10

 

Sinh viên song ngữ Hán- Anh 6

 

Sinh viên song ngữ Hán-Nhật 8

Chọn đọc chuyên đề văn hoá Trung Quốc

2

2

Chọn giảng thành ngữ

2

2

Lịch sử cận đại Trung Quốc

2

2

 

Học kỳ 2

Chọn đọc Hán ngữ kinh tế mậu dịch

2

2

Khái quát chữ Hán hiện đại
( Định chọn chuyên ngành Sư phạm)

2

2

Ngữ pháp cơ bản Hán ngữ hiện đại

2

2

Lịch sử hiện đại Trung Quốc

2

2

 

 

Hai
học kỳ

Đọc Hán ngữ trung cấp

2

2

Viết Hán ngữ cơ sở

2

2

Ngôn ngữ báo chí cơ sở

4

4

Địa lý nhân văn Trung Quốc

2

2

Phiên dịch Nhật-Hán cơ sở

2

2

Phiên dịch Hàn- Hán cơ sở

2

2

Phiên dịch Anh-Hán cơ sở

2

2

 

Số giờ học mỗi tuần = số tiết môn bắt buộc + số tiết môn tự chọn

 

Lịch môn học bắt buộc chuyên ngành Ngôn ngữ Hán năm thứ ba

 

Học kỳ

Tên môn học

Số giờ học mỗi tuần

Học phần

Số giờ học phải chọn

 

Hai học kỳ

Tổng hợp Hán ngữ cao cấp

6

6

 

12

Nói Hán ngữ cao cấp

4

2

Viết Hán ngữ

2

2

 

Mỗi tuần học 20 tiết = 12 tiết môn bắt buộc + 8 tiết môn lựa chọn (Xem bảng môn tự chọn)

Lịch môn học bắt buộc chuyên ngành Hán ngữ kinh tế mậu dịch năm thứ ba

 

 

Học kỳ

 

Tên môn học

Số giờ học mỗi tuần

 

Học phần

Số giờ học
phải chọn

Hai học kỳ

Giao tiếp trong kinh tế mậu dịch

4

4

 

 

12

Kinh tế và  xã hội Trung Quốc

4

4

Học kỳ 1

Nguyên lý kinh tế học vi mô

2

2

Nhiệm vụ thực tế mậu dịch quốc tế

2

2

Học kỳ 2

Nguyên lý kinh tế học vĩ mô

2

2

Khái quát kinh tế thế giới

2

2

 

Mỗi tuần học 20 tiết = 12 tiết môn bắt buộc + 8 tiết môn lựa chọn ( Xem bảng môn tự chọn)

 

Lịch môn học bắt buộc chuyên ngành Ngôn ngữ văn hoá Trung Quốc năm thứ ba

 

Học kỳ

Tên môn học

Số giờ học mỗi tuần

Học phần

 

Số giờ học phải chọn

 

Hai học kỳ

Tổng hợp Hán ngữ cao cấp

6

6

 

10

Thảo luận chuyên đề văn hoá

4

4

Mỗi tuần học 20 tiết =10 tiết môn bắt buộc + 10 tiết môn tự chọn ( Xem bảng môn tự chọn)

Lịch môn học bắt buộc chuyên ngành Song ngữ Hán-Anh năm thứ ba

 

Học kỳ

Tên môn học

Số giờ học mỗi tuần

Học phần

Số giờ học phải chọn

 

Hai học kỳ

 

 

Tổng hợp Hán ngữ cao cấp

6

6

 

12

 

 

Tổng hợp Anh ngữ cao cấp

 

2

2

Nghe Anh ngữ cao cấp

2

2

Nói Anh ngữ cao cấp

2

2

 

Mỗi tuần học 22 tiết = 12 tiết môn bắt buộc +10 tiết môn tự chọn (Xem bảng môn tự chọn)

 

Lịch môn học bắt buộc chuyên ngành Song ngữ Nhật-Hán năm thứ ba

 

Học kỳ

Tên môn học

Số giờ học
mỗi tuần

Học phần

Số giờ học phải chọn

 

Hai học kỳ

Tổng hợp Hán ngữ cao cấp

6

6

 

14

Dịch văn bản Nhật-Hán

4

4

Dịch nói Nhật-Hán

4

4

 

Mỗi tuần học 20 tiết = 14 tiết môn bắt buộc + 6 tiết môn lựa chọn ( Xem bảng môn tự chọn)

 

Lịch môn học bắt buộc chuyên ngành song ngữ Hàn-Hán năm thứ ba

Học kỳ

Tên môn học

Số giờ học mỗi tuần

Học phần

Số giờ học
phải chọn

Hai học kỳ

Tổng hợp Hán ngữ cao cấp

6

6

10

 

14

Dịch nói Hàn-Hán

4

4

Học k ỳ 1

Thực tiễn phiên dịch Hàn-Hán

4

4

4

Học kỳ 2

Kĩ xảo phiên dịch Hàn-Hán

4

4

4

Mỗi tuần học 20 tiết = 14 tiết môn bắt buộc + 6 tiết môn lựa chọn ( Xem bảng môn tự chọn)

Lịch môn học bắt buộc chuyên ngành Sư phạm Hán ngữ năm thứ ba

 

Tên học kỳ

Tên môn học

Số giờ học mỗi tuần

Học phần

Số giờ học phải chọn

Hai học kỳ

Tổng hợp Hán ngữ cao cấp

6

6

 

8

 

 

14

Khẩu ngữ thực dụng

2

2

Học kỳ một

Từ vựng Hán ngữ hiện đại

4

4

 

6

Khái quát giảng dạy Hán ngữ

2

2

 

Học kỳ hai

Ngữ pháp Hán ngữ hiện đại

4

4

 

6

Nguyên lý và thực tiễn giảng dạy trên lớp

2

2

Mỗi tuần học 20 tiết = 14 tiết môn bắt buộc + 6 tiết môn lựa chọn ( Xem bảng môn tự chọn)

 

 

 

 

 

 

 

Bảng môn học tự chọn năm thứ ba

 

 

Học kỳ

 

Tên môn học

Số giờ học
mỗi tuần

 

Học phần

Số giờ học phải chọn

 

Học kỳ 1

Tiểu thuyết chọn đọc

2

2

 

Ngôn ngữ Hán 8

 

Văn hoá 10

 

Kinh tế
mậu dịch 8

 

Song ngữ  10

 

Nhật-Hán 6

 

Hàn-Hán 6

 

Sư phạm 6

Từ vựng Hán ngữ hiện đại

4

4

Lịch sử kinh tế Trung quốc hiện đại

2

2

Văn học hiện đại Trung Quốc

2

2

 

Học kỳ 2

Thưởng lãm điện ảnh truyền hình

2

2

Ngữ pháp Hán ngữ hiện đại

4

4

Văn học đương đại Trung Quốc

2

2

Tìm hiểu tác phẩm triết học Trung Quốc nổi tiếng

2

2

 

 

 

 

 

Hai
học kỳ

Khẩu ngữ thực dụng
(Chuyên ngành sư phạm không chọn)

2

2

Viết Hán ngữ

2

2

Nghe tin tức

2

2

Hán ngữ cổ đại

2

2

Đọc báo

4

4

Thảo luận chuyên đề văn hoá

4

4

Lịch sử cổ đại Trung quốc

2

2

Lịch sử văn hoá Trung quốc

2

2

Tình hình đất nước Trung quốc

2

2

Phiên dịch Anh-Hán

4

4

 

Dịch viết Nhật-Hán

Không phải  ngành Nhật-Hán
chỉ chọn 1

 

4

 

4

Dịch nói Nhật-Hán

Dịch nói Hàn-Hán
( Kỳ này không mở)

 

Không phải ngành  Hàn-Hán
chỉ chọn 1

 

4

 

4

Thực tiễn phiên dịch Hàn-Hán (Học kỳ 1)

Kỹ xảo phiên dịch Hàn-Hán (Học kỳ 2)

Tổng hợp Anh ngữ cao cấp

Không phải ngành Anh-Hán
chỉ chọn 1

 

2

 

2

Nghe Anh ngữ cao cấp

Nói Anh ngữ cao cấp

Số giờ học mỗi tuần = số tiết bắt buộc ( xem bảng lịch học các chuyên ngành)+ số tiết tự chọn

Bảng môn học bắt buộc chuyên ngành Ngôn ngữ Hán năm thứ tư

 

Học kỳ

Tên môn học

Số giờ học mỗi tuần

Học phần

Số giờ học phải chọn

 

Học kỳ 1

Tổng hợp Hán ngữ cao cấp

6

6

 

10

Vấn đề Trung Quốc hiện đại

4

4

Số tiết học mỗi tuần = 10 tiết môn bắt buộc + 8 tiết môn tự chọn
(Xem bảng môn tự chọn)

 

Học kỳ 2

Tổng hợp Hán ngữ cao cấp

6

6

 

14

Viết và bảo vệ luận văn tốt nghiệp

14 tuần

8

 

Mỗi tuần học 14 tiết

 

 

 

Bảng môn học bắt buộc chuyên ngành Hán ngữ kinh tế mậu dịch năm thứ tư

 

Học kỳ

Tên môn học

Số giờ học mỗi tuần

Học phần

Số giờ học phải chọn

 

 

Học kỳ 1

Giao tiếp khẩu ngữ thương vụ

4

4

 

6

 

10-12

Hướng dẫn đọc hiểu kinh tế

2

2

Điều tra nghiên cứu kinh tế
( Chỉ sinh viên học kỳ 2 năm thứ tư chọn)

2

2

 

4-6

Ngoại thương Trung Quốc

2

2

Kinh tế Trung Quốc đương đại

2

2

 

Mỗi tuần học 18 tiết = 10 - 12 tiết môn bắt buộc + 6 - 8 tiết môn tự chọn
(Xem bảng môn tự chọn)

 

Học kỳ 2

Giao tiếp khẩu ngữ thương vụ

6

6

 

14

Hướng dẫn đọc hiểu kinh tế

2

2

Viết và bảo vệ luân văn tốt nghiệp

14 tuần

8

Mỗi tuần học 14 tiết

 

 1 2 3

 


Copyright © 2006-2007    All Rights Reserved