Bảng môn học bắt buộc chuyên ngành Ngôn ngữ văn hoá Trung quốc năm thứ tư
Học kỳ |
Tên môn học |
Số giờ học mỗi tuần |
Học phần |
Số giờ học
phải chọn |
Học kỳ 1 |
Tổng hợp Hán ngữ cao cấp |
6 |
6 |
12 |
Tìm hiểu tác phẩm văn học đương đại nổi tiếng |
2 |
2 |
Tìm hiểu tác phẩm văn học cổ đại nổi tiếng |
2 |
2 |
Bình luận điểm nóng văn hoá |
2 |
2 |
Mỗi tuần học 18 tiết = 10 – 12 tiết môn bắt buộc + 6 - 8 tiết môn tự chọn
(Xem bảng môn tự chọn) |
Học kỳ 2 |
Tổng hợp Hán ngữ cao cấp |
6 |
6 |
14 |
Viết và bảo vệ luân văn tốt nghiệp |
14 tuần |
8 |
Mỗi tuần học 14 tiết |
Bảng môn học bắt buộc chuyên ngành Song ngữ Hán-Anh năm thứ tư
Học kỳ |
Tên môn học |
Số giờ học mỗi tuần |
Học phần |
Số giờ học phải chọn |
Học kỳ 1 |
Tổng hợp Hán ngữ cao cấp |
6 |
6 |
12
|
Tổng hợp Anh ngữ cao cấp |
2 |
2 |
Nghe Anh ngữ cao cấp |
2 |
2 |
Nói Anh ngữ cao cấp |
2 |
2 |
Mỗi tuần học 20 tiết = 12 tiết môn bắt buộc +8 tiết môn tự chọn
(Xem bảng môn tự chọn) |
Học kỳ 2 |
Tổng hợp Hán ngữ cao cấp |
6 |
6 |
16 |
Tổng hợp Anh ngữ cao cấp |
2 |
2 |
Viết và bảo vệ luân văn tốt nghiệp |
14 tuần |
8 |
Mỗi tuần học 16 tiết |
Bảng môn học bắt buộc chuyên ngành Phiên dịch Nhật-Hán năm thứ tư
Học kỳ |
Tên môn học |
Số giờ học mỗi tuần |
Học phần |
Số giờ học phải chọn |
Học kỳ 1 |
Tổng hợp Hán ngữ cao cấp |
6 |
6 |
14 |
Dịch nói Nhật-Hán |
4 |
4 |
Dịch viết Nhật-Hán |
4 |
4 |
Mỗi tuần học 18 tiết = 14 tiết môn bắt buộc + 4 tiết môn tự chọn
(Xem bảng môn tự chọn) |
Học kỳ 2 |
Tổng hợp Hán ngữ cao cấp |
6 |
6 |
14 |
Viết và bảo vệ luân văn tốt nghiệp |
14 tuần |
8 |
Mỗi tuần học 14 tiết |
Bảng môn học bắt buộc chuyên ngành Phiên dịch Hàn-Hán năm thứ tư
Học kỳ |
Tên môn học |
Số giờ học mỗi tuần |
Học phần |
Số giờ học phải chọn |
Học kỳ 1 |
Tổng hợp Hán ngữ cao cấp |
6 |
6 |
12 |
Dịch viết Hàn-Hán thực dụng |
2 |
2 |
Luyện dịch đồng thanh Hàn-Hán |
4 |
4 |
Mỗi tuần học 18 tiết = 12 tiết môn bắt buộc + 6 tiết môn tự chọn
(Xem bảng môn tự chọn) |
Học kỳ 2 |
Tổng hợp Hán ngữ cao cấp |
6 |
6 |
14 |
Viết và bảo vệ luân văn tốt nghiệp |
14 tuần |
8 |
Mỗi tuần học 14 tiết |
Bảng môn học bắt buộc chuyên ngành Sư phạm Hãn ngữ năm thứ tư
Học kỳ |
Tên môn học |
Số giờ học mỗi tuần |
Học phần |
Số giờ học phải chọn |
Học kỳ một |
Tổng hợp Hán ngữ cao cấp |
6 |
6 |
10 |
Tu từ Hán ngữ hiện đại |
2 |
2 |
Phương pháp giảng dạy yếu tố ngôn ngữ Hán |
2 |
2 |
Mỗi tuần học 18 tiết = 10 tiết môn bắt buộc + 8 tiết môn tự chọn
(Xem bảng môn tự chọn) |
Học kỳ hai |
Tổng hợp Hán ngữ cao cấp |
6 |
6 |
14 |
Viết và bảo vệ luân văn tốt nghiệp |
14 tuần |
8 |
Mỗi tuần học 14 tiết |
Bảng môn học tự chọn năm thứ tư
Học kỳ |
Tên môn học |
Số giờ học
mỗi tuần |
Học phần |
Số giờ học phải chọn |
Học kỳ 1
|
Tìm hiểu tác phẩm văn học đương đại nổi tiếng |
2 |
2 |
Ngôn ngữ Hán 8
Văn hoá
6
Kinh tế
mậu dịch 6-8
Song ngữ 8
Nhật-Hán 4
Hàn-Hán 6
Sư phạm 8 |
Tìm hiểu tác phẩm văn học cổ đại nổi tiếng |
2 |
2 |
Chọn đọc sách cổ Hán ngữ |
2 |
2 |
Tu từ Hán ngữ hiện đại |
2 |
2 |
Lịch sử giao lưu văn hoá
Trung Quốc và bên ngoài |
2 |
2 |
Bình luận điểm nóng văn hoá |
2 |
2 |
Triết học Trung quốc |
2 |
2 |
Lịch sử văn học cổ đại Trung quốc |
2 |
2 |
Lịch sử nghệ thuật Trung quốc |
2 |
2 |
Phong tục tập quán Trung quốc |
2 |
2 |
Ngoại thương Trung Quốc |
2 |
2 |
Kinh tế Trung quốc đương đại |
2 |
2 |
Phiên dịch Hán-Hàn
( Sinh viên ngành Hán- Hàn không chọn) |
2 |
2 |
Lỗi thường gặp trong ngữ pháp Hán-Hàn |
2 |
2 |
Bồi dưỡng phiên dịch đồng thanh Hán-Hàn ( Không phải ngành Hán-Hàn chọn 10 người) |
4 |
4 |
Ứng dụng máy tính |
|
2 |
2 |
Dịch viết Nhật-Hán |
Không phải ngành
Nhật-Hán chỉ chọn 1 môn |
4 |
4 |
Dịch nói Nhật-Hán |
Tổng hợp Anh ngữ cao cấp |
Không phải ngành
Song ngữ chỉ chọn 1 môn |
2 |
2 |
Nghe Anh ngữ cao cấp |
Nói Anh ngữ cao cấp |
Khảo sát ngôn ngữ văn hoá ̣(Không dành cho sinh viên kinh tế mậu dịch). |
|
2
( Thực tập 1 tuần) |
2 |
Viết luận văn
(Ngành kinh tế mậu dịch) |
|
2 |
2 |
Viết luận văn
(Không học ngành kinh tế mậu dịch) |
|
2 |
2-4 |
Học kỳ 2 |
Tìm kiếm tư liện văn hóa xã hội ( Dành cho sinh viên học kỳ 2 năm 4 bù học phần) |
|
|
|
|
Số giờ học mỗi tuần = số tiết bắt buộc(xem bảng lịch học các chuyên ngành)+ số tiết tự chọn |
THÔNG TIN TRÊN MẠNG
Lưu học sinh có thể tìm hiểu nội quy học sinh, thời khóa biểu, quy định quản lý dạy học của học viện Hán ngữ hay mật mã trên mạng; còn có thể xem số tiết nghỉ, tính số học phần của mình, in thời khóa biểu trong một tuần... Những tiện ích này có thể giúp ích cho bạn trong học tập.
Phương pháp sử dụng: Nhập địa chỉ http://www.blcu.edu.cn/hyxy/new/index.asp, mở ra được rồi chọn mục tương ứng là được.
- Lần đầu sử dụng, một số chức năng cần đến số ID và mật mã, ID là số thẻ học sinh của bạn, mật mã mời bạn đến Phòng giáo vụ học viện đăng ký, khi mật mã được đăng ký sẽ có hiệu lực trong thời gian học tập tại trường. Bạn có thể tự đổi mật mã, nếu quên vẫn có thể tìm lại trên mạng.
- Chọn môn và in Giấy nhập lớp
Muốn chọn môn trước hết đến Phòng giáo vụ nhận “ Giấy chọn môn qua mạng”, sau đó mới lên mạng chọn môn mà mình thích, còn có thể in thời khóa biểu và Giấy nhập lớp.
3. Chú ý quan trọng: Học viện thực hiện chế độ phân học kỳ, “ Bảng môn học”, “ Giới thiệu sơ lược về tài liệu” và “ Quy định quản lý dạy học” vẫn trong thời kỳ không ngừng hoàn thiện, nội dung mớ nhất mời bạn luôn cập nhật qua mạng.
翻译及指导教师:0590080赵氏怀秋(越南)ngaydem610@yahoo.com 89124856 无人指导
1 2 3 |